1. Hạ thấp sự tiêu thụ oxy
2. Hạ thấp nhịp hô hấp
3. Tăng lưu lượng máu và giảm nhịp tim
5. Dẫn tới mức độ thư giản cơ thể sâu hơn
6. Tốt cho những người bị cao huyết áp
7. Giảm lo lắng bằng cách giảm lượng máu lactate
8. Giảm căng thẳng cơ bắp
9. Giúp các chứng bệnh mãn tính như dị ứng, viêm khớp….
10. Giảm các triệu chứng tiền kinh nguyệt.
11. Hồi phục nhanh hơn sau phẩu thuật
12. Tăng cường hệ thống miễn dịch
13. Ngăn ngừa các hoạt động virus và các chứng căng thẳng cảm xúc
14. Nâng cao mức năng lượng, sức mạnh và sinh lực
15. Giúp giảm cân
16. Giảm bớt các cấu trúc nguyên tử tự do, giảm tổn thương mô
17. Làm tăng độ dẻo dai của da
18. Giảm cholesterol, giảm thiểu các nguy cơ tim mạch
19. Gia tăng lưu lượng khí đến phổi, hít thở dễ dàng hơn
20. Làm chậm đi quá trình lão hóa
21. Mức hoócmôn dehydroepiandrosterone cao hơn
22. Ngăn ngừa, làm chậm, hoặc kiểm soát các cơn đau mãn tính
23. Ít đổ mồ hôi hơn
24. Trị đau đầu & đau nửa đầu
25. Não bộ hoạt động có hệ thống hơn
26. Giảm thiểu sự lệ thuộc vào thuốc men
27. Tiêu hao ít năng lượng hơn
28. Năng vận động, thể thao hơn
29. Giảm thiểu đáng kể bệnh hen suyễn
30. Cải thiện các thành tích thể thao.
31. Cân đối hóa trọng lượng cơ thể
32. Điều hòa hệ thống nội tiết
33. Thư giãn hệ thống thần kinh
34. Tạo ra nhiều lợi ích dài lâu trong các hoạt động điện não
35. Chữa vô sinh (lo lắng về vô sinh có thể can thiệp vào sự tiết xuất hormones quản lý quá trình rụnng trứng)
36. Gia tăng tự tin
37. Gia tăng lượng serotonin, ảnh hưởng đến hành vi và tâm lý
38. Xóa tan ám ảnh và sợ hãi
39. Giúp kiểm soát những suy nghĩ
40. Giúp bạn tập trung hơn
41. Sáng tạo hơn
42. Gia tăng khả năng liên kết sóng não
43. Gia tăng khả năng học tập và trí nhớ
44. Gia tăng sung mãn và sự trẻ trung
45. Gia tăng tính ổn định xúc cảm
46. Cải thiện các mối quan hệ
47. Giúp tinh thần trẻ trung lâu hơn
48. Dễ xóa bỏ các thói quen xấu hơn
49. Phát triển trực giác
50. Gia tăng năng xuất và hiệu quả làm việc.
51. Cải thiện các mối quan hệ trong gia đình, nơi làm việc
52. Nhìn rõ mọi việc một cách khách quan hơn
53. Bớt để ý tới những chuyện nhỏ nhặt hơn
54. Giải quyết những vấn đề phức tạp dễ hơn
55. Làm rõ nét cá tính bạn hơn
56. Phát triển ý chí nghị lực
57. Não trái và não phải hòa đồng hơn
58. Phản xạ nhanh hơn và hiệu quả hơn trong các tình huống căng thẳng
59. Tăng khả năng nhận thức và hiệu suất làm việc
60. Độ tăng trưởng trí thông minh cao hơn
61. Tăng độ thỏa mãn trong công việc
62. Tăng độ mật thiết với những người ta yêu thương.
63. Giảm các nguy cơ về các chứng bệnh tâm lý
64. Hành vi xã hội được cải thiện
65. Giảm đi tính khí hung hăng
66. Giúp cai thuốc lá, cai nghiện rượu
67. Giảm bớt tình trạng dựa dẫm vào thuốc men
68. Không cần phải ngủ nhiều hơn để phục hồi từ chứng mất ngủ
69. Ngủ nhanh hơn, chữa mất ngủ
70. Gia tăng tinh thần trách nhiệm
71. Giảm bớt quái xế
72. Giảm bớt suy nghĩ quá nhiều
73. Giảm bớt lo lắng
74. Tăng khả năng lắng nghe và thấu hiểu
75. Giúp phán đoán chính xác hơn
76. Kiên nhẫn hơn
77. Bình tĩnh và có tinh thần xây dựng hơn trong các tình huống
78. Phát triển một cá tính vững chắc và cân bằng hơn
79. Phát triển sự trưởng thành trong cảm xúc
80. Giúp đưa mọi thứ vào đúng vị trí của nó
81. Mang lại bình an, hạnh phúc
82. Giúp bạn khám phá ra mục đích đời bạn
83. Khám phá ra những khả năng tiềm ẩn của bạn
84. Gia tăng lòng từ bi
85. Gia tăng trí tuệ
86. Hiểu rõ mình và người khác hơn
87. Thân, ý, thần hài hòa
88. Có những trải nghiệm tâm linh sâu sắc hơn
89. Biết chấp nhận bản thân hơn
90. Giúp bạn học cách tha thứ
91. Thay đổi thái độ sống với đời
92. Tạo mối quan hệ mật thiết hơn với Thượng Đế
93. Đạt giác ngộ
94. Có những nguyên tắc sống riêng cao cấp hơn
95. Giúp bạn sống trong hiện tại hơn
96. Yêu sâu, rộng hơn
97. Khám phá ra được có một sức mạnh và nhận thức vượt xa bản ngã
98. Cảm nghiệm được cái gọi là “điều chắc chắn hay cái biết rõ”
99. Cảm nghiệm được “Cái Một”
100. Nhiều sự kiện đồng nhịp (synchronicity) xảy ra hơn và nâng cao nhịp rung của bạn.

[Nguyen Hoang Huy chuyển dịch]

Advertisements